trương lực

trương lực

Cơ bắp khỏe mạnh có trương lực tốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh vật học):
    • Trạng thái co nhẹ thường xuyên của : "trương lực" chỉ sự căng một phần, liên tục, giúp duy trì tư thế sự sẵn sàng hoạt động của cơ thể, ngay cả khi nghỉ ngơi.
    • Sức căng sinh lý: "trương lực" cũng được dùng để nói về mức độ căng thẳng tự nhiên của hoặc mạch máu, do hệ thần kinh điều khiển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trương lực giúp cơ thể giữ thẳng đứng không cần nỗ lực. (Sự co nhẹ của duy trì tư thế đứng.)
    • Bác sĩ kiểm tra trương lực của bệnh nhân để đánh giá chức năng thần kinh. (Bác sĩ đo sức căng để xem hệ thần kinh hoạt động bình thường không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trương lực ": sức căng sinh lý của vân.

    • Suy giảm trương lực có thể dẫn đến teo . (Mất sức căng gây yếu nhỏ .)
  • "trương lực mạch máu": sức căng của thành mạch, ảnh hưởng đến huyết áp.

    • Thuốc này làm giảm trương lực mạch máu, hạ huyết áp. (Thuốc làm giãn thành mạch, giảm áp lực máu.)
Biến thể từ gần giống
  • trương lực (danh từ): duy trì sự co nhẹ liên tục.

    • trương lực hoạt động suốt ngày đêm. (Loại này không bao giờ nghỉ hoàn toàn.)
  • Giảm trương lực (danh từ): tình trạng sức căng thấp hơn bình thường.

    • Bệnh nhân bị giảm trương lực sau tai biến. (Sức căng yếu đi sau đột quỵ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sức căng : mức độ căng tự nhiên của .
  • Tonicité (thuật ngữ y học): từ mượn từ tiếng Pháp, chỉ trạng thái căng .
Thành ngữ liên quan
  • Mất trương lực: tình trạng hoàn toàn không sức căng, thường do tổn thương thần kinh.
    • Sau chấn thương cột sống, anh ấy mất trương lựcchân. (Chân mất khả năng co tự nhiên.)